HƯỚNG DẪN CHI TIẾT HỆ THỐNG SOCKET
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT HỆ THỐNG SOCKET
Giới thiệu hệ thống Socket\r\n- Hệ thống socket là tính năng có từ phiên bản Season 4.\r\n\r\n- Bằng việc gắn kết các Ngọc Nguyên Tố vào các vật phẩm có Socket sẽ làm tăng sức mạnh của vật phẩm lên 1 cách đáng kể.\r\n\r\n- Ba bước để gắn ngọc nguyên tố vào vật phẩm socket:\r\n\r\n+ Bước 1: Tạo ra hạt nguyên tố\r\n+ Bước 2: Tạo ra ngọc nguyên tố\r\n+ Bước 3: Khảm ngọc nguyên tố vào vật phẩm\r\n \r\n\r\ncac buoc ket hop vat pham socket trong mu online\r\n \r\n\r\n- Những vật phẩm có thể trang bị Socket:\r\n\r\nNgọc Bích Kiếm\r\n\r\nSword Breaker\r\n\r\nHoả Long Kiếm\r\n\r\nFlame Sword\r\n\r\nBá Vương Kiếm\r\n\r\nImperial Sword\r\n\r\nGậy Quỷ Vương\r\n\r\nImperial Staff\r\n\r\nGậy Giác Đấu\r\n\r\nDeadly Staff\r\n\r\nGậy Chiêm Tinh\r\n\r\nDemonic Staff\r\n\r\nCung Thiên Vũ\r\n\r\nDark Stinger Bow\r\n\r\nQuyền Trượng Đế Vương\r\n\r\nAbsolute Scepter\r\n\r\nChùy Băng Tinh\r\n\r\nFrost Mace\r\n\r\nKhiên Băng Tinh\r\n\r\nFrost Barrier Shield\r\n\r\nKhiên Vinh Quang\r\n\r\nCrimson GLory Shield\r\n\r\nKhiên Quỷ Vương\r\n\r\nGuardian Shield\r\n\r\nKhiên Giác Đấu\r\n\r\nSalamender Shield\r\n\r\nBộ Thần Thoại\r\n\r\nTitan Set\r\n\r\nBộ Hoàng Long\r\n\r\nBrave Set\r\n\r\nBộ Anh Vũ\r\n\r\nFaith Set\r\n\r\nBộ Thiên Vũ\r\n\r\nSeraphim Set\r\n\r\nBộ Quỷ Vương\r\n\r\nHades Set\r\n\r\nBộ Hủy Diệt\r\n\r\nPhantom Set\r\n\r\nBộ Bóng Ma\r\n\r\nDestroyer Set\r\n\r\nBộ Đế Vương\r\n\r\nPaewang Set\r\n\r\nBộ Nữ Hoàng\r\n\r\nQueen Set\r\n\r\n \r\n\r\nHạt nguyên tố\r\n- Cách tạo Hạt Nguyên Tố:\r\n\r\n+ Đến Elbeland(46:242) hoặc Lorencia(151:158) gặp Seed Master.\r\n+ Chọn Tinh Chế Nguyên Tố.\r\n+ Đặt các vật phẩm cần thiết để tinh chế Hạt Nguyên Tố.\r\n+ Tỉ lệ thành công 86%\r\n+ Nếu thất bại các loại ngọc sẽ bị mất, vật phẩm sẽ bị giảm cấp độ.\r\n \r\nVật Phẩm Chi Tiết Số Lượng\r\nVật Phẩm Excellent +4 trở lên 1\r\nVật Phẩm Thần +4 trở lên 1\r\nĐá Tạo Hóa 1\r\nNgọc Hỗn Nguyên 1\r\nNgọc Sáng Tạo 1\r\nZen 1,000,000\r\nNPC Seed Master\r\n\r\n \r\n\r\n \r\n\r\n\r\nQuá trình tạo Hạt Nguyên Tố \r\n\r\nTạo thành công\r\n \r\n\r\n- Các loại Hạt Nguyên Tố:\r\n\r\nHình Ảnh Thuộc Tính Tính Năng\r\nFire (Lửa) Tăng sức tấn công (theo từng cấp độ) / ma lực\r\nTăng tốc độ tấn công\r\nTăng max damage / ma lực\r\nTăng min damage / ma lực\r\nTăng damage / ma lực\r\nGiảm lượng AG hao tổn\r\nWater (Nước) Tăng tỉ lệ phòng thủ thành công\r\nTăng phòng thủ\r\nTăng khả năng chống đỡ của khiên\r\nGiảm damage\r\nPhản dame\r\nEarth (Đất) Tăng thể lực\r\nWind (Gió) Tăng tốc độ hồi phục HP\r\nTăng thêm HP\r\nTăng thêm Mana\r\nTăng tốc độ hồi phục Mana\r\nTăng thêm AG\r\nTăng tốc độ hồi phục AG\r\nLightening (Sét) Tăng sát thương tối đa\r\nTăng tỉ lệ ra đòn sát thương tối đa\r\nTăng sát thương chí mạng\r\nTăng tỉ lệ ra đòn sát thương chí mạng\r\nIce (Băng) Tăng sức tấn công tuyệt chiêu\r\nTăng tỉ lệ tấn công chính xác\r\nTự động hồi HP sau khi giết quái\r\nTự động hồi Mana sau khi giết quái\r\nTăng độ bền của vật phẩm\r\n\r\nNgọc nguyên tố\r\n- Cách tạo Ngọc Nguyên Tố:\r\n\r\n+ Đến Elbeland(46:242) hoặc Lorencia(151:158) gặp Seed Master.\r\n+ Chọn Ép Khuôn.\r\n+ Đặt các vật phẩm cần thiết để tinh chế Ngọc Nguyên Tố.\r\n+ Tỉ lệ thành công 83%\r\n+ Nếu thất bại tất cả vật phẩm sẽ bị mất.\r\n \r\nVật Phẩm Chi Tiết Số Lượng\r\nHạt Nguyên Tố Đã tạo ở bước 1 1\r\nKhuôn Có thể nhặt trong lúc đánh quái 1\r\nNgọc Hỗn Nguyên 1\r\nNgọc Sáng Tạo 1\r\nZen 1,000,000\r\nNPC Seed Master\r\n\r\n \r\n\r\n \r\n\r\n\r\nQuá trình tạo Ngọc Nguyên Tố \r\n\r\nTạo thành công\r\n\r\n- Các loại Ngọc Nguyên Tố:\r\n\r\nHình Ảnh\r\nThuộc Tính\r\nTính Năng\r\nSức mạnh theo level\r\nLvl 1\r\nLvl 2\r\nLvl 3\r\nLvl 4\r\nLvl 5\r\n\r\nFire (Lửa)\r\n(Cấp độ) Tăng sức tấn công/ma lực \r\n10\r\n15\r\n20\r\n25\r\n30\r\nTăng tốc độ tấn công \r\n5\r\n6\r\n11\r\n13\r\n15\r\nTăng sức tấn công/ma lực tối đa \r\n15\r\n22\r\n50\r\n60\r\n70\r\nTăng sức tấn công/ma lực tối thiểu \r\n10\r\n15\r\n35\r\n50\r\n70\r\nTăng sức tấn công/ma lực \r\n20\r\n22\r\n25\r\n30\r\n35\r\nGiảm mức tiêu hao AG \r\n25%\r\n30%\r\n44%\r\n48%\r\n55%\r\n\r\nHình Ảnh\r\nThuộc Tính\r\nTính Năng\r\nSức mạnh theo level\r\nLvl 1\r\nLvl 2\r\nLvl 3\r\nLvl 4\r\nLvl 5\r\nIce (Băng)\r\nPhục hồi HP khi tiêu diệt quái vật \r\n8\r\n9\r\n12\r\n15\r\n20\r\nPhục hồi Mana khi tiêu diệt quái vật \r\n8\r\n9\r\n12\r\n15\r\n20\r\nTăng sức tấn công tuyệt chiêu \r\n15\r\n21\r\n60\r\n70\r\n80\r\nTăng khả năng tấn công chính xác \r\n15\r\n18\r\n40\r\n45\r\n50\r\nTăng độ bền của vật phẩm \r\n20%\r\n25%\r\n38%\r\n42%\r\n45%\r\n\r\nHình Ảnh\r\nThuộc Tính\r\nTính Năng\r\nSức mạnh theo level\r\nLvl 1\r\nLvl 2\r\nLvl 3\r\nLvl 4\r\nLvl 5\r\nLightning (Set)\r\nTăng sức sát thương hoàn hảo \r\n12\r\n15\r\n40\r\n50\r\n65\r\nTăng tỉ lệ sát thương hoàn hảo \r\n4%\r\n6%\r\n14%\r\n17%\r\n20%\r\nTăng sức sát thương chí mạng \r\n16\r\n21\r\n50\r\n60\r\n80\r\nTăng tỷ lệ sát thương chí mạng \r\n3%\r\n4%\r\n12%\r\n14%\r\n16%\r\n\r\nHình Ảnh\r\nThuộc Tính\r\nTính Năng\r\nSức mạnh theo level\r\nLvl 1\r\nLvl 2\r\nLvl 3\r\nLvl 4\r\nLvl 5\r\nWind (Gió)\r\nTăng tốc độ hồi phục HP \r\n5\r\n8\r\n20\r\n28\r\n40\r\nTăng HP tối đa \r\n3%\r\n4%\r\n8%\r\n10%\r\n13%\r\nTăng Mana tối đa \r\n3%\r\n4%\r\n8%\r\n10%\r\n13%\r\nTăng tốc độ phục hồi Mana \r\n5\r\n10\r\n35\r\n38\r\n45\r\nTăng thêm AG \r\n15\r\n20\r\n50\r\n60\r\n70\r\nTăng tốc độ phục hồi AG \r\n2\r\n4\r\n15\r\n20\r\n30\r\n\r\nHình Ảnh\r\nThuộc Tính\r\nTính Năng\r\nSức mạnh theo level\r\nLvl 1\r\nLvl 2\r\nLvl 3\r\nLvl 4\r\nLvl 5\r\nWater (Nước)\r\nTăng khả năng phòng thủ \r\n4%\r\n6%\r\n14%\r\n16%\r\n18%\r\nTăng lực phòng thủ \r\n15\r\n21\r\n42\r\n50\r\n60\r\nTăng sức phòng thủ của SD (khiên) \r\n6%\r\n8%\r\n30%\r\n35%\r\n40%\r\nGiảm sát thương \r\n2%\r\n3%\r\n7%\r\n10%\r\n13%\r\nPhản hồi sát thương \r\n3%\r\n4%\r\n8%\r\n11%\r\n14%\r\n\r\nHình Ảnh\r\nThuộc Tính\r\nTính Năng\r\nSức mạnh theo level\r\nLvl 1\r\nLvl 2\r\nLvl 3\r\nLvl 4\r\nLvl 5\r\nEarth (Đất)\r\nTăng thể lực \r\n15\r\n22\r\n38\r\n45\r\n60\r\n\r\n\r\nHình dạng các loại Ngọc Nguyên Tố\r\n\r\n\r\n\r\n \r\n\r\nKhảm ngọc nguyên tố vào vật phẩm\r\n- Cách tạo Ngọc Nguyên Tố:\r\n\r\n+ Đến Elbeland(49:242) hoặc Noria(167:98) gặp Nhà Nghiên Cứu Seed.\r\n+ Chọn Khảm Ngọc.\r\n+ Đặt các vật phẩm cần thiết để khảm Ngọc Nguyên Tố vào vật phẩm.\r\n+ Tỉ lệ thành công 100%\r\n \r\n\r\nVật Phẩm Chi Tiết Số Lượng\r\nNgọc Nguyên Tố Đã tạo ở bước 2 1\r\nVật phẩm có socket item vũ khí/phòng ngự phải còn dư socket 1\r\nNgọc Hỗn Nguyên 1\r\nNgọc Sáng Tạo 1\r\nZen 1,000,000\r\n \r\n\r\n \r\n\r\n \r\n\r\n\r\nNPC Nhà Nghiên Cứu Seed\r\n \r\n\r\n \r\n\r\n \r\n\r\n \r\n\r\n\r\n\r\nQuá trình khảm Socket vào đồ \r\n\r\nSau khi khảm\r\n \r\n\r\n- Option bổ sung:\r\n\r\n+ Ngoài Option mang Ngọc Nguyên Tố, có những option phát sinh thêm trong quá trình lắp đặt.\r\n+ Option bổ sung được phân biệt riêng biệt là \"Tính năng nguyên tố\" và \"Tính năng socket\".\r\n \r\n\r\n1) Tính năng nguyên tố:\r\n- Mỗi vật phẩm khi khảm Socket theo thứ tự Ngọc Nguyên Tố bên bảng dưới sẽ có tỉ lệ xuất hiện thêm Option bổ sung.\r\n\r\nVật phẩm Thứ tự ngọc nguyên tố trong vật phẩm Option Tỉ lệ thành công\r\nKiếm / Chùy / Cung / Quyền Trượng Nguyên Tố Lửa Nguyên Tố Sét Nguyên Tố Băng Tăng sức sát thương +11 30%\r\nNguyên Tố Sét Nguyên Tố Băng Nguyên Tố Lửa Tăng sức tấn công tuyệt chiêu +11 30%\r\nGậy Nguyên Tố Lửa Nguyên Tố Sét Nguyên Tố Băng Tăng tấn công / ma lực +5 30%\r\nNguyên Tố Sét Nguyên Tố Băng Nguyên Tố Lửa Tăng sức tấn công tuyệt chiêu +11 30%\r\nMũ / Áo / Quần /\r\nTay / Giày / Khiên Nguyên Tố Nước Nguyên Tố Đất Nguyên Tố Gió Tăng sức chống đỡ +24 30%\r\nNguyên Tố Đất Nguyên Tố Gió Nguyên Tố Nước Tăng HP +29 30%\r\n \r\n\r\n2) Tính năng socket:\r\n- Ngọc Nguyên Tố lấp vào toàn bộ socket item đang sử dụng.\r\n\r\nVật phẩm Tất cả vật phẩm đang sử dụng có chứa các ngọc nguyên tố (số lượng) Option Tỉ lệ thành công\r\nTất cả ngọc nguyên tố đang sử dụng Nguyên Tố Lửa (1) Nguyên Tố Nước (1) Nguyên Tố Băng (1) Nguyên Tố Gió (1) Nguyên Tố Sét (1) Nguyên Tố Đất (1) Tăng tỉ lệ sát thương gấp đôi +3% 100%\r\nNguyên Tố Lửa (1) Nguyên Tố Nước (3) Nguyên Tố Băng (1) Nguyên Tố Gió (3) Nguyên Tố Sét (1) Nguyên Tố Đất (2) Loại bỏ phòng thủ đối phương +1% 100%\r\n \r\n\r\n\r\nTính năng socket bổ sung\r\n\r\n\r\n\r\n \r\n\r\nHủy tính năng socket\r\n- Sau khi lắp đặt ngọc nguyên tố vào item mà không thích hợp, các bạn có thể phá hủy ngọc nguyên tố để lấy lại socket trống trên item.\r\n\r\n- Có thể tiến hành quá trình phá huỷ thông qua NPC Nhà Nghiên Cứu Seed.\r\n\r\n- Không cần phải sử dụng item để phá hủy.\r\n\r\n- Lựa chọn Socket cần phá hủy rồi chọn đồng ý, ngọc nguyên tố sẽ bị phá hủy.
Quay lại danh sách tin tức